1. Correspondence (n) :/ˌkɔːrəˈspɑːndəns/: thư từ qua lại
Từ loại : correspond (v) : trao đổi thư từ
Cách dùng thông dụng : correspondence with sb : thư từ qua lại với ai.
Ví dụ :Her correspondence with Jim lasted many years.
2. Revise (v) :: chỉnh sửa
Từ loại : revision (n) : sự thay đổi
Cách dùng thông dụng : revise st: chỉnh sửa cái gì
Ví dụ:
We may have to revise this figure upwards.
3. Resister (v) :/ˈredʒɪstər/ : gửi đảm bảo
Cách dùng thông dụng : register st : gửi đảm bảo cái gì
Ví dụ: Can I register this,please?
4. Proof (n) :/pruːf/: bằng chứng, chứng cứ
Từ loại : proof (adj) : có khả năng chống lại
Cách dùng thông dụng :
proof that ... : bằng chứng chứng tỏ rằng ...
proof of st : bằng chứng của việc gì
Ví dụ:
There is no proof that the knife belonged to her.
These result are a further proof of his outstanding ability.
5. Petition (n):/pəˈtɪʃn/: đơn yêu cầu (có chữ ký)
Từ loại : petition (v) : yêu cầu bằng đơn có chữ ký
Cách dùng thông dụng :
petition against/ for st : đơn yêu cầu ngừng/làm cái gì đó
Ví dụ:
I signed a petition against experiments on animals.
6. Mention (v):/ˈmenʃn/: đề cập đến, nhắc đến
Từ loại : mention (n) : việc nhắc đến ai/cái gì
Cách dùng thông dụng :
mention doing st : đề cập tới việc làm gì đó
men tion st.sb as st/sb : đề cập, nhắc đến ai đó/cái gì như là ai đó/cái gì
mention st/sb to sb: đề cập ai đó/cái gì với ai đó
Ví dụ:
Did i mention going to see Vicky on Sunday?
His name has been mentioned as future MP.
Nobody mentioned anything to me about it.
7. Layout (n) :/ˈleɪaʊt/: sự sắp xếp, trình bày
8. Fold (v) :/foʊld/: gấp lại
Từ loại: fold (n) : nếp gấp
Cách dùng thông dụng:
fold st back,down,over,etc .: gấp cái gì
fold st up : gấp cái gì lên
Ví dụ:
First, fold the paper in half
He folded the map up and put it in his pocket
9. Express (adj) :/ɪkˈspres/: tốc hành
Từ loại: express (n) : dịch vụ chuyển phát nhanh
express(v) : gửi bằng chuyển phát nhanh
10. Courier (v) : /ˈkʊriər/: gửi, giao bưu kiện bằng người đưa thư
Từ loại : courier (n) : người hoặc công ty chuyển thư, bưu kiện
Cách dùng thông dụng:
courier st : giao, gửi cái gì
Ví dụ :
Courier thay letter - it needs to get there to day.
11. Complicate (v) :/ˈkɑːmplɪkeɪt/: phức tạp hóa
Từ loại:
complicated(adj) : phức tạp, khó hiểu
complication (n) : sự phức tạp, khó khăn
Cách dùng thông dụng:
complicate st : phức tạp hóa chuyện gì
Ví dụ:
I do not wish to complicate the task more than is necessary
12. Assemble (v) :/əˈsembl/: tập trung, tập hợp
Từ loại : assembly (n) : cuộc họp, họp mặt vì một lý do nào đó
Cách dùng thông dụng :
assembly st : tập họp cái gì lại
Ví dụ :
He try to assemble his thoughts
No comments:
Post a Comment