Monday, November 14, 2016

09 My chances are slim

09 My chances are slim - Cơ hội của tớ mong manh lắm

A: I hear you are going to the USA. Is that true?
B: That's right. But i'm worried about getting a VISA.
A: What's the problem?
B: As you know, they can be very fussy about VISA interview. And I have no sponsor either!
    I think, my chances are very slim.
A: Hey . Come on! Cheer up! You can do it.


1. Dịch
A: Tớ nghe nói cậu sắp sang Mĩ, có đúng thế không?
B: Đúng vậy. Nhưng tớ rất lo lắng về việc cấp thẻ VISA.
A: Có khó khăn gì à?
B: Như cậu biết đấy, họ rất kén chọn khi cấp thẻ. Mà tớ thì không có nhà tài trợ nào. Tớ nghĩ rằng cơ hội của tớ rất mong manh.
A: Thôi nào! Vui lên. Cậu có thể làm được mà.

2. Word and Expression
Worry ablout : lo lắng về ..
Fussy: phức tạp, cầu kỳ, kiểu cách
Come on: thôi nào/ thôi mà/ cố lên/ nhanh lên
Cheer up: khích lệ.

3. Tips:
"Fussy about" nghĩa là " khó .." và trong hội thoại thường được dùng thay thế cho "difficult". Do đó câu "Here is fussy about food" có nghĩa là "Anh ta rất kén ăn". Ngược lại "I'm so easy to please" nghĩa là "Tôi rất dễ chiều".
Chúng ta thường nhầm lẫn hai từ 'too' và 'either'. 'Too' được sử dụng trong câu khẳng định và 'either' được dùng trong câu phủ định.

Wednesday, November 9, 2016

[Từ vựng] Chủ đề Correspondence

1. Correspondence (n) :/ˌkɔːrəˈspɑːndəns/: thư từ qua lại
Từ loại : correspond (v) : trao đổi thư từ
Cách dùng thông dụng : correspondence with sb : thư từ qua lại với ai.
Ví dụ :Her correspondence with Jim lasted many years.

2. Revise (v) :: chỉnh sửa
Từ loại : revision (n) : sự thay đổi
Cách dùng thông dụng : revise st: chỉnh sửa cái gì
Ví dụ:
We may have to revise this figure upwards.

3. Resister (v) :/ˈredʒɪstər/ : gửi đảm bảo
Cách dùng thông dụng : register st : gửi đảm bảo cái gì
Ví dụ: Can I register this,please?

4. Proof (n) :/pruːf/: bằng chứng, chứng cứ
Từ loại : proof (adj) : có khả năng chống lại
Cách dùng thông dụng :
proof that ... : bằng chứng chứng tỏ rằng ...
proof of st : bằng chứng của việc gì
Ví dụ:
There is no proof that the knife belonged to her.
These result are a further proof of his outstanding ability.

5. Petition (n):/pəˈtɪʃn/: đơn yêu cầu (có chữ ký)
Từ loại : petition (v) : yêu cầu bằng đơn có chữ ký
Cách dùng thông dụng :
petition against/ for st : đơn yêu cầu ngừng/làm cái gì đó
Ví dụ:
I signed a petition against experiments on animals.

6. Mention (v):/ˈmenʃn/: đề cập đến, nhắc đến
Từ loại : mention (n) : việc nhắc đến ai/cái gì
Cách dùng thông dụng :
mention doing st : đề cập tới việc làm gì đó
men tion st.sb as st/sb : đề cập, nhắc đến ai đó/cái gì như là ai đó/cái gì
mention st/sb to sb: đề cập ai đó/cái gì với ai đó
Ví dụ:
Did i mention going to see Vicky on Sunday?
His name has been mentioned as future MP.
Nobody mentioned anything to me about it.

7. Layout (n) :/ˈleɪaʊt/: sự sắp xếp, trình bày

8. Fold (v) :/foʊld/: gấp lại
Từ loại: fold (n) : nếp gấp
Cách dùng thông dụng:
fold st back,down,over,etc .: gấp cái gì
fold st up : gấp cái gì lên
Ví dụ:
First, fold the paper in half
He folded the map up and put it in his pocket

9. Express (adj) :/ɪkˈspres/: tốc hành
Từ loại: express (n) : dịch vụ chuyển phát nhanh
              express(v) : gửi bằng chuyển phát nhanh

10. Courier (v) : /ˈkʊriər/: gửi, giao bưu kiện bằng người đưa thư
Từ loại : courier (n) : người hoặc công ty chuyển thư, bưu kiện
Cách dùng thông dụng:
courier st : giao, gửi cái gì
Ví dụ :
Courier thay letter - it needs to get there to day.

11. Complicate (v) :/ˈkɑːmplɪkeɪt/: phức tạp hóa
Từ loại:
            complicated(adj) : phức tạp, khó hiểu
            complication (n) : sự phức tạp, khó khăn
Cách dùng thông dụng:
 complicate st : phức tạp hóa chuyện gì
Ví dụ:
I do not wish to complicate the task more than is necessary

12. Assemble (v) :/əˈsembl/: tập trung, tập hợp
Từ loại : assembly (n) : cuộc họp, họp mặt vì một lý do nào đó
Cách dùng thông dụng :
assembly st : tập họp cái gì lại
Ví dụ :
He try to assemble his thoughts

Tuesday, November 8, 2016

08 There is a time and place for everything

There is a time and place for everything 
Cái gì cũng nên được dùng đúng lúc đúng chỗ.
A: Do you know who that short fat man is over there?
B: Yes! I know a little about him, why do you ask?
A: He always blows his own horn!
B: Hey, watch your tongue. There is a time and place for everything, you know?
A: Keep out his ways anyways.

Dịch:
A: Bạn có biết người đàn ông béo lùn ở đằng kia không?
B: Có! Tôi biết một chút về ông ấy, tại sao bạn hỏi vâỵ?
A: Ông ta toàn nói khoác thôi.
B: Này, xem lại lời nới của bạn đi. Làm gì cũng phải đúng lúc đúng chỗ chứ.
A: Dù thề nào thì bạn cũng nên tránh xa ông ta.

Word and Expression
Over there : ở đằng kia
Right there : ở ngay đằng kia
Blow one's own hornc: nói khoác
Watch your tongue : đừng có giở cái giọng đó
Watch your head : cẩn thận cái đầu.
Watch your step: coi chừng té
Keep ... out of the way = stay out of the way : tránh khỏi ..
Keep out of ... : đừng có nhúng tay vào, đừng có làm.

Tips:
'He  talks big' và 'big mouth' đều có nghĩa là nói khoác.
'He talks so much' và 'to be talkative' đều có nghĩa là nhiều chuyện
'He speaks with a forked tongue' nghĩa là ' Anh ta là kẻ nói dối'
'He talks but no action' có nghĩa là 'chỉ nói là giỏi'

Monday, November 7, 2016

[Từ vựng] Day 01 : Chủ đề Marketing

1. Satisfy (v) : /ˈsætɪsfaɪ/ :làm cho hài lòng
    Loại từ : satisfied (adj) : hài lòng, thỏa mãn.
                   satisfactory (adj): hài lòng, chấp nhận được
                   satisfaction (n) : sự hài lòng.
   Cách dùng thông dụng:
   be satisfied with sb/st : hài lòng với ai/cái gì.
   satisfy sb/st : thỏa mãn ai/cái gì.
   Ví dụ: 
    I was not satisfied with the information provided in the materials.
    The content of this book does not satisfy readers at all.
2. Persuade (v): /pərˈsweɪd/ : thuyết phục
   Loại từ : persuasive (adj) : có tính thuyết phục
                  persuasion (n) : sự thuyết phục
   Cách dùng thông dụng:
   persuade sb/yourself that ... : thuyết phục ai rằng ...
   persuade sb to do st : thuyết phục ai đó làm gì.
  Ví dụ:
   They persuaded us that we were wrong.
   He persuaded his friend to go back to school.
3. Market (v) :/ˈmɑːrkɪt/ : tiếp thị, quảng cáo
  Loại từ: marketable (adj) : có thể bán được
               marketing (n) : tiếp thị, marketing
               market (n) : thị trường
  Cách dùng thông dụng:
  market st (to sb) : quảng cáo cái gì đó (cho ai).
Ví dụ:
 When Omar first began marking his chutneys, he marketed them door to door to gourmet shops.
4. Inspire (v) :/ɪnˈspaɪər/: truyền cảm hứng
  Loại từ : inspirational (adj) : mang lại cảm hứng
                 inspiring (adj) : gây hứng thú,cảm hứng
                 inspiration (n) : nguồn cảm hứng
 Cách dùng thông dụng:
  inspire sb (with st) : truyền cảm hứng cho ai (bằng việc gì).
  inspire sb to do st : truyền cảm  hứng cho ai để thực hiện việc gì.
 Ví dụ:
  The teacher inspires her students with her enthusiasm.
  The peaceful surroundings of my hometown inspire me to write a novel.
5. Fad (n) :/fæd/: mốt
 Loại từ: faddy (adj) : thích thứ gì đó.
6. Current (adj) : /ˈkɜːrənt/: hiện tại
Loại từ: currently (adv) : hiện tại
7. Convince (v):: thuyết phục
Loại từ: convincing (adj) : mang tính thuyết phục
Cách dùng thông dụng:
   convince sb/yourself (of st) : thuyết phục ai đó tin vào (cái gì).
   convince sb/yourself that ...: thuyết phục ai rằng
   convince sb to do st : thuyết phục ai làm gì.
Ví dụ:
   They convinced us of their innocence.
   I managed to convince myself that I was doing the right things.
   The salesman convinced his customer to buy his entire inventory of pens.
8. Consume (v) :/kən'sju:m/: tiêu thụ
Loại từ: consumable (adj) : có thể tiêu thụ được
              consumer (n) : người tiêu dùng
Cách dùng thông dụng:
   consume st : tiêu thụ cái gì.
Ví dụ:
   The lights don't consume much electricity
9. Compare (v) :: so sánh
Loại từ: compareable (adj) : có thể so sánh được, tương tự
              conparison (n) : sự so sánh
Cách dùng thông dụng:
   compare to/with sb/st : tốt hơn ai/cái gì.
   compare A with/to B: so sánh A với B
Ví dụ:
  Sales were modest and cannot compare with the glory days of 1989.
  Students will compare their own culture with other culture around the world.
10. Compete (v) :/kəmˈpiːt/: cạnh tranh, ganh đua
Loại từ: competitive (adj) : (mang tính) cạnh tranh, ganh đua
              competitor (n) : đối thủ (cạnh tranh )
              competition (n) : sự cạnh tranh, cuộc thi đấu.
Cách dùng thông dụng:
  compete on st : cạnh tranh về mặt gì đó
  compete to do st : cạnh tranh để làm gì đó
  compete (with/against sb) (for st) : cạnh tranh với ai đó vì điều gì
Ví dụ:
  We can't compete with them on price.
   Many magazines are competing to attract readers.
   Several companies are competing with each other for the contract.
11. Attract (v):/ə'trækt/: thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn
Loại từ: attractive (adj) : hấp dẫn, thu hút
              attraction (n) : sự thu hút
Cách dùng thông dụng:
  attract sb/st : thu hút ai/cái gì
  attract sb/st to do sb/st : thu hút ai/cái gì vào ai/cái gì
 Ví dụ:
This book is richly illustrated with pictures to attract children.
What first attracted me to her was her sense of humour .

07 Sport doesn't feed you, grow up

07 Sport doesn't feed you, grow up - Thể thao có nuôi nổi cậu đâu, tỉnh lại đi

A: What makes you so crazy about watching TV all the time?
B: There is a good game on TV at 7 o'clock.
A: Again? Sport doesn't feed you, grow up.
B: But I can't live without sport, you know?
A: Oh! My God! You're always thinking about sport.

Dịch:
A: Cái gì làm cậu say mê xem tivi suốt ngày vậy?
B: Có một trò chơi rất hay trên tivi lúc 7 giờ.
A: Lại thế nữa rồi. Thể thao có nuôi nổi cậu đâu, tỉnh lại đi.
B: Nhưng tớ không thể sống mà không có thể thao, cậu không biết hả?
A: Ôi trời! Lúc nào cậu cũng chỉ nghĩ tới thể thao.

Tips:
Như chúng ta đã biết "There is.." có nghĩa là " Có .." . Vì vậy khi muốn hỏi " Có ... phải không?" sẽ được dùng là "Is there ..." .Ví dụ :"Ở đây có ga tàu điện phải không?" sẽ được dịch là " Is there a subway station here?".
Đối với câu "Sport doesn't feed you" chúng ta chỉ cần thay sport bằng love hoặc computer thì được những câu như "Tình yêu không nuôi được bạn","Máy tính không nuôi được bạn".

Word and Expression
What makes you so crazy about ... : Điều gì làm bạn trở nên mê mệt với ...
All the time: luôn luôn
Grow up: trưởng thành
You know : như bạn biết đó ( Dùng để nhấn mạnh).